Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seat assignment

/siːt əˈsaɪnmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Chỗ ngồi cụ thể mà bạn được chỉ định trên chuyến bay. phr.

Định nghĩa · The specific seat you are given on a flight.

“Check your seat assignment on your boarding pass before boarding.”Kiểm tra chỗ ngồi của bạn trên thẻ lên máy bay trước khi lên máy bay.

“Seat assignments can sometimes be changed at the gate.”Chỗ ngồi có thể đôi khi được thay đổi tại cổng lên máy bay.

Mẹo IELTS · Nêu rõ điều này khi thảo luận về trải nghiệm bay.

Ghi chú · Cần thiết để đảm bảo chỗ ngồi phù hợp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...