Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

check baggage

/tʃɛk ˈbæɡɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

Để lại hành lý của bạn ở sân bay trước khi bay. phr.

Định nghĩa · To hand over your luggage at the airport before flying.

“Don't forget to check your baggage at the counter.”Đừng quên gửi hành lý của bạn tại quầy.

“You can check your baggage for free on most airlines.”Bạn có thể gửi hành lý miễn phí trên hầu hết các hãng hàng không.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quy trình gửi hành lý trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến vé máy bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...