Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flight upgrade

/flaɪt ˈʌpˌɡreɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

Chuyển đến hạng tốt hơn trên chuyến bay, như từ hạng phổ thông lên hạng thương gia. phr.

Định nghĩa · Moving to a better class on a flight, like from economy to business.

“I was thrilled to receive a flight upgrade to business class.”Tôi rất vui khi nhận được nâng cấp chuyến bay lên hạng thương gia.

“Flight upgrades are often available for frequent flyers.”Nâng cấp chuyến bay thường có sẵn cho những người bay thường xuyên.

Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về trải nghiệm nâng cấp trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến chương trình khách hàng thân thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...