Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen conservation laws

/ˈstrɛŋθən ˌkɒnsərˈveɪʃən lɔz/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường luật bảo tồn phr.

Định nghĩa · to make laws more effective at protecting the environment

“Governments must strengthen conservation laws to protect habitats.”Các chính phủ phải tăng cường luật bảo tồn để bảo vệ môi trường sống.

“Strengthening conservation laws is crucial for wildlife protection.”Tăng cường luật bảo tồn là rất quan trọng cho việc bảo vệ động vật.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về chính sách môi trường.

Ghi chú · Luật bảo tồn giúp bảo vệ động vật và môi trường sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...