Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop wildlife corridors

/dɪˈvɛləp ˈwaɪldlaɪf ˈkɔrədərz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các hành lang động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · to create safe passages for animals to move between habitats

“Conservationists aim to develop wildlife corridors.”Các nhà bảo tồn nhằm phát triển các hành lang động vật hoang dã.

“Developing wildlife corridors helps reduce roadkill.”Phát triển các hành lang động vật hoang dã giúp giảm thiểu tai nạn đường bộ.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh tầm quan trọng của các hành lang trong bảo tồn.

Ghi chú · Hành lang động vật giúp duy trì kết nối giữa các môi trường sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...