Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

automation technologies

/ˌɔːtəˈmeɪʃən tɛkˈnɒlədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

công nghệ tự động hóa phr.

Định nghĩa · tools and methods used to automate processes

“Automation technologies streamline workflows and reduce costs.”Công nghệ tự động hóa giúp tối ưu hóa quy trình làm việc và giảm chi phí.

“Many industries rely on automation technologies for efficiency.”Nhiều ngành công nghiệp dựa vào công nghệ tự động hóa để tăng hiệu suất.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về các giải pháp công nghệ.

Ghi chú · Công nghệ tự động hóa giúp nâng cao năng suất lao động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...