Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in sustainable fishing

/ɪnˈvɛst ɪn səˈsteɪnəbl ˈfɪʃɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào nghề cá bền vững phr.

Định nghĩa · to put money into fishing that protects resources

“Governments should invest in sustainable fishing practices.”Các chính phủ nên đầu tư vào các phương pháp đánh bắt bền vững.

“Investing in sustainable fishing can help restore fish populations.”Đầu tư vào nghề cá bền vững có thể giúp phục hồi quần thể cá.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các lợi ích kinh tế của việc đầu tư.

Ghi chú · Đầu tư là cần thiết để bảo vệ nguồn tài nguyên biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...