engage in ocean protection
Nghĩa
Định nghĩa · to participate in activities that protect oceans
“Many people engage in ocean protection through volunteering.”Nhiều người tham gia vào việc bảo vệ đại dương thông qua tình nguyện.
“Schools encourage students to engage in ocean protection activities.”Các trường học khuyến khích học sinh tham gia vào các hoạt động bảo vệ đại dương.
Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của bạn trong các hoạt động bảo vệ.
Ghi chú · Cần có sự tham gia của nhiều người.