Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support marine tourism

/səˈpɔrt ˈmɛrɪn ˈtʊrɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ du lịch biển phr.

Định nghĩa · to help promote tourism related to oceans

“Local economies can benefit from supporting marine tourism.”Các nền kinh tế địa phương có thể hưởng lợi từ việc hỗ trợ du lịch biển.

“Supporting marine tourism helps raise awareness about ocean conservation.”Hỗ trợ du lịch biển giúp nâng cao nhận thức về bảo tồn đại dương.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các lợi ích của du lịch biển cho cộng đồng.

Ghi chú · Du lịch biển mang lại nhiều lợi ích kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...