Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · renewable energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate renewable energy growth

/fəˈsɪlɪteɪt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

giúp tăng trưởng phát triển năng lượng tái tạo. phr.

Định nghĩa · help increase the development of renewable energy.

“Policies should facilitate renewable energy growth for a sustainable future.”Các chính sách nên giúp tăng trưởng năng lượng tái tạo cho một tương lai bền vững.

“Facilitating renewable energy growth can lead to job creation.”Giúp tăng trưởng năng lượng tái tạo có thể dẫn đến việc tạo ra việc làm.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về các chính sách hỗ trợ năng lượng.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự hỗ trợ cho sự phát triển năng lượng tái tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...