Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arrival gate

/əˈraɪvəl ɡeɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

cổng đến phr.

Định nghĩa · the gate where passengers arrive after landing

“We waited at the arrival gate for our friends' flight.”Chúng tôi đã chờ ở cổng đến cho chuyến bay của bạn bè.

“The arrival gate was crowded with families waiting for loved ones.”Cổng đến đông đúc với các gia đình chờ đợi người thân.

Mẹo IELTS · Đề cập đến cổng đến có thể tạo ra bối cảnh tốt.

Ghi chú · Nơi gặp gỡ sau chuyến bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...