Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trip cancellation

/trɪp ˌkænslˈeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

hủy chuyến đi phr.

Định nghĩa · the act of canceling a planned trip

“I had to deal with a trip cancellation due to bad weather.”Tôi phải xử lý việc hủy chuyến đi do thời tiết xấu.

“Trip cancellation can be costly if not insured.”Hủy chuyến đi có thể tốn kém nếu không có bảo hiểm.

Mẹo IELTS · Đề cập đến việc hủy chuyến đi có thể làm nổi bật tính khả thi.

Ghi chú · Có thể xảy ra vì nhiều lý do.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...