Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

baggage handler

/ˈbæɡɪdʒ ˈhændlər/ B2 IELTS

Nghĩa

nhân viên xử lý hành lý phr.

Định nghĩa · a person responsible for handling luggage at the airport

“The baggage handler ensured all bags were loaded properly.”Nhân viên xử lý hành lý đảm bảo tất cả túi được xếp đúng cách.

“Baggage handlers work hard behind the scenes.”Nhân viên xử lý hành lý làm việc chăm chỉ sau hậu trường.

Mẹo IELTS · Nói về nhân viên có thể tạo ra bối cảnh tốt.

Ghi chú · Là một phần quan trọng của quy trình chuyến bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...