Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flight safety

/flaɪt ˈseɪfti/ B2 IELTS

Nghĩa

an toàn bay phr.

Định nghĩa · the measures taken to ensure safe flying

“Flight safety is the top priority for all airlines.”An toàn bay là ưu tiên hàng đầu của tất cả các hãng hàng không.

“Passengers are briefed on flight safety before takeoff.”Hành khách được thông báo về an toàn bay trước khi cất cánh.

Mẹo IELTS · Nói về an toàn có thể tạo ấn tượng tốt.

Ghi chú · Rất quan trọng cho hành khách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...