Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

artificial neural networks

/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ˈnjʊrəl ˈnɛtɪrks/ B2 IELTS

Nghĩa

Hệ thống mô phỏng mạng nơ-ron của não người. phr.

Định nghĩa · Systems that mimic the human brain's neural networks.

“Artificial neural networks are used in image recognition.”Mạng nơ-ron nhân tạo được sử dụng trong nhận dạng hình ảnh.

“They improve the accuracy of predictions in various fields.”Chúng cải thiện độ chính xác của dự đoán trong nhiều lĩnh vực.

Mẹo IELTS · Mô tả cách mà mạng nơ-ron nhân tạo hoạt động trong các ứng dụng.

Ghi chú · Là một phần quan trọng trong học máy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...