Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a clear advantage

/ə klɪr əˈdvæntɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

lợi thế rõ ràng phr.

Định nghĩa · A clear benefit or gain from something.

“Having a degree gives you a clear advantage in the job market.”Có bằng cấp mang lại lợi thế rõ ràng trong thị trường việc làm.

“The clear advantage of this method is its efficiency.”Lợi thế rõ ràng của phương pháp này là hiệu quả của nó.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi thế trong bài viết để thuyết phục hơn.

Ghi chú · Dùng để chỉ lợi ích nổi bật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...