Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct ecological research

/kənˈdʌkt ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl rɪˈsɜːrtʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành nghiên cứu sinh thái phr.

Định nghĩa · to carry out studies about ecosystems

“Scientists conduct ecological research to understand ecosystems better.”Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu sinh thái để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái.

“Conducting ecological research is vital for conservation efforts.”Tiến hành nghiên cứu sinh thái là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến nghiên cứu.

Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về hệ sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...