Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage wildlife tourism

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈwaɪldlaɪf ˈtʊrɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích du lịch động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · to promote travel that supports wildlife conservation

“We should encourage wildlife tourism to support conservation.”Chúng ta nên khuyến khích du lịch động vật hoang dã để hỗ trợ bảo tồn.

“Encouraging wildlife tourism can benefit local economies.”Khuyến khích du lịch động vật hoang dã có thể mang lại lợi ích cho kinh tế địa phương.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến du lịch.

Ghi chú · Có thể giúp bảo vệ động vật hoang dã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...