Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for marine preservation

/ˈædvəˌkeɪt fɔːr ˈmɛriːn prɪˈzɜːrvəʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

ủng hộ các nỗ lực bảo vệ môi trường biển phr.

Định nghĩa · to support efforts to protect marine environments

“Many organizations advocate for marine preservation policies.”Nhiều tổ chức ủng hộ các chính sách bảo vệ biển.

“Advocating for marine preservation is essential for biodiversity.”Ủng hộ bảo vệ biển là cần thiết cho đa dạng sinh học.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự hỗ trợ cho bảo tồn.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tham gia vào các hoạt động bảo vệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...