Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce ocean acidification

/rɪˈdjuːs ˈoʊ.ʃən ˌæs.ɪ.dɪˈfɪ.keɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

để giảm mức độ axit trong đại dương phr.

Định nghĩa · to lower the acidity levels in the ocean

“We need to reduce ocean acidification to protect marine life.”Chúng ta cần giảm axit hóa đại dương để bảo vệ cuộc sống dưới nước.

“Reducing ocean acidification is vital for coral health.”Giảm axit hóa đại dương rất quan trọng cho sức khỏe san hô.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để chứng minh tác động của axit hóa.

Ghi chú · Giảm axit hóa đại dương giúp bảo vệ san hô.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...