Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boarding call

/ˈbɔːrdɪŋ kɔːl/ B2 IELTS

Nghĩa

Một thông báo cho hành khách lên máy bay. phr.

Định nghĩa · An announcement for passengers to board the airplane.

“Listen for the boarding call at the airport gate.”Lắng nghe thông báo lên máy bay tại cổng sân bay.

“The boarding call was made ten minutes before departure.”Thông báo lên máy bay được đưa ra mười phút trước khi khởi hành.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi nói về quy trình lên máy bay.

Ghi chú · Thông báo này rất quan trọng để không bị lỡ chuyến bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...