Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

search

/sə:tʃ/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1500

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm động từ

“I will search for my keys.”Tôi sẽ tìm kiếm chìa khóa của mình.

Đồng nghĩa seekhuntlookexplore
Trái nghĩa ignoreneglectoverlook
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

search

/sə:tʃ/

danh từ

  • sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát
    • right of search: (pháp lý) quyền khám tàu
    • search of a house: sự khám nhà
  • sự điều tra, sự nghiên cứu

thành ngữ

  1. to be in search of something
    • đang đi tìm cái gì
  2. to make a search for someone
    • đi tìm ai

động từ

  • nhìn để tìm, sờ để tìm; khám xét, lục soát
    • to search the house for weapons: khám nhà tìm vũ khí
  • dò, tham dò
    • to search men's hearts: thăm dò lòng người
    • to search a wound: dò một vết thương
  • điều tra
  • bắn xuyên vào tận ngách (hầm...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tìm tòi, tìm cho ra

thành ngữ

  1. to search out
    • tìm tòi
    • tìm thấy
  2. search me!
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nào tôi có biết!, làm sao mà tôi biết được!
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activity of looking thoroughly in order to find something or someone n. an investigation seeking answers n. an operation that determines whether one or more of a set of items has a specified property n. the examination of alternative hypotheses

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...