Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

airfare discounts

/ˈɛrˌfɛr dɪsˈkaʊnts/ B2 IELTS

Nghĩa

Giá vé máy bay giảm. phr.

Định nghĩa · Reduced prices for flight tickets.

“Look for airfare discounts when booking online.”Tìm kiếm giá vé máy bay giảm khi đặt vé trực tuyến.

“Airfare discounts can save you a lot of money.”Giá vé máy bay giảm có thể giúp bạn tiết kiệm nhiều tiền.

Mẹo IELTS · So sánh giá vé giữa các hãng hàng không.

Ghi chú · Giá vé thường thay đổi theo mùa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...