Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

holiday season

/ˈhɒlɪdeɪ ˈsiːzn/ B2 IELTS

Nghĩa

thời gian trong năm mà mọi người đi nghỉ phr.

Định nghĩa · the time of year when people take holidays

“The holiday season is busy for travel agencies.”Mùa lễ bận rộn đối với các công ty du lịch.

“Many people travel during the holiday season.”Nhiều người đi du lịch trong mùa lễ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi bàn về thời điểm du lịch.

Ghi chú · Thường có nhiều hoạt động du lịch trong thời gian này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...