holiday season
Nghĩa
Định nghĩa · the time of year when people take holidays
“The holiday season is busy for travel agencies.”Mùa lễ bận rộn đối với các công ty du lịch.
“Many people travel during the holiday season.”Nhiều người đi du lịch trong mùa lễ.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi bàn về thời điểm du lịch.
Ghi chú · Thường có nhiều hoạt động du lịch trong thời gian này.