Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track ocean temperatures

/træk ˈoʊʃən ˈtɛmpərətʃərz/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi nhiệt độ của đại dương phr.

Định nghĩa · to monitor the warmth of ocean waters

“Scientists track ocean temperatures to study climate change effects.”Các nhà khoa học theo dõi nhiệt độ đại dương để nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu.

“Tracking ocean temperatures is crucial for understanding weather patterns.”Theo dõi nhiệt độ đại dương là rất quan trọng để hiểu về các mẫu thời tiết.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về theo dõi nhiệt độ trong phần viết.

Ghi chú · Liên quan đến nghiên cứu khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...