Kho từ › Idioms · honesty › don't sugarcoat it

don't sugarcoat it

B2 phr. 📁 Idioms · honesty IELTS
nói một cách trung thực mà không tô vẽ
UK /doʊnt ˈʃʊɡərkoʊt ɪt/ · US /doʊnt ˈʃʊɡərkoʊt ɪt/
to speak honestly without making it sound better
If you have bad news, don't sugarcoat it.
→ Nếu bạn có tin xấu, đừng tô vẽ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...