Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

don't sugarcoat it

/doʊnt ˈʃʊɡərkoʊt ɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

nói một cách trung thực mà không tô vẽ phr.

Định nghĩa · to speak honestly without making it sound better

“If you have bad news, don't sugarcoat it.”Nếu bạn có tin xấu, đừng tô vẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...