Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

instrument

/ˈɪnstrəmənt/ B1

Nghĩa

nhạc cụ danh từ

Định nghĩa · a tool used to make music

“She plays a musical instrument beautifully.”Cô ấy chơi nhạc cụ rất hay.

“Learning an instrument takes practice.”Học một nhạc cụ cần luyện tập.

Mẹo IELTS · Mô tả sở thích âm nhạc trong IELTS.

Ghi chú · Nhạc cụ hoặc dụng cụ, tùy ngữ cảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...