the honest truth
/ði ˈɑːnɪst truːθ/ B2 IELTS
Nghĩa
sự thật hoàn toàn không có dối trá
phr.
Định nghĩa · the complete truth without any lies
“The honest truth is that I forgot our meeting.”Sự thật là tôi đã quên cuộc họp của chúng ta.
“Let me tell you the honest truth about this situation.”Để tôi cho bạn biết sự thật về tình huống này.
Đồng nghĩa
the plain truththe real story
Cụm hay dùng
tell the honest truthface the honest truth
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để nhấn mạnh tính xác thực.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự thật.