Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the honest truth

/ði ˈɑːnɪst truːθ/ B2 IELTS

Nghĩa

sự thật hoàn toàn không có dối trá phr.

Định nghĩa · the complete truth without any lies

“The honest truth is that I forgot our meeting.”Sự thật là tôi đã quên cuộc họp của chúng ta.

“Let me tell you the honest truth about this situation.”Để tôi cho bạn biết sự thật về tình huống này.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để nhấn mạnh tính xác thực.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...