Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be honest with yourself

/bi ˈɒnɪst wɪð jɔːr sɛlf/ B2 IELTS

Nghĩa

thừa nhận cảm xúc và suy nghĩ thật sự của bạn phr.

Định nghĩa · to acknowledge your true feelings and thoughts

“You need to be honest with yourself about your goals.”Bạn cần thừa nhận thật sự với bản thân về mục tiêu của mình.

“Being honest with yourself can lead to better decisions.”Thành thật với bản thân có thể dẫn đến những quyết định tốt hơn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này để thể hiện sự tự nhận thức.

Ghi chú · Dùng để khuyến khích sự tự nhận thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...