Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

no holds barred

/noʊ hoʊldz bɑːrd/ B2 IELTS

Nghĩa

hành động không có giới hạn hay ràng buộc phr.

Định nghĩa · to act without restrictions or limitations

“In this discussion, there are no holds barred.”Trong cuộc thảo luận này, không có giới hạn nào cả.

“He spoke his mind with no holds barred.”Anh ấy đã nói lên suy nghĩ của mình mà không có giới hạn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này để thể hiện sự thoải mái.

Ghi chú · Sử dụng khi khuyến khích sự tự do trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...