Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come out in the open

/kʌm aʊt ɪn ði ˈoʊpən/ B2 IELTS

Nghĩa

tiết lộ điều gì đó đã bị giấu kín phr.

Định nghĩa · to reveal something that was hidden

“It's time to come out in the open about our issues.”Đã đến lúc tiết lộ về những vấn đề của chúng ta.

“He finally came out in the open about his past.”Cuối cùng anh ấy đã tiết lộ về quá khứ của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này trong phần nói để thể hiện sự trung thực.

Ghi chú · Thường dùng để khuyến khích sự tiết lộ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...