be on the level
/bi ɒn ðə ˈlɛvəl/ B2 IELTS
Nghĩa
đáng tin cậy và trung thực
phr.
Định nghĩa · to be honest and trustworthy
“You can trust her; she’s always on the level.”Bạn có thể tin tưởng cô ấy; cô ấy luôn trung thực.
“I appreciate friends who are on the level.”Tôi đánh giá cao những người bạn trung thực.
Đồng nghĩa
be honestbe sincere
Cụm hay dùng
be on the level with someonealways be on the level
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự tin cậy trong IELTS.
Ghi chú · Cụm này thể hiện sự đáng tin cậy.