Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to terms with the truth

/kʌm tə tɜːrmz wɪð ðə truːθ/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận và đối diện với sự thật của tình huống phr.

Định nghĩa · to accept and deal with the reality of a situation

“She had to come to terms with the truth about her situation.”Cô ấy phải chấp nhận sự thật về tình huống của mình.

“It’s hard to come to terms with the truth sometimes.”Đôi khi thật khó để chấp nhận sự thật.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự chân thật trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự chấp nhận sự thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...