Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be upfront about something

/bi ˈʌpfrʌnt əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

trực tiếp và trung thực về một vấn đề phr.

Định nghĩa · to be clear and honest about an issue

“It’s best to be upfront about your expectations.”Tốt nhất là nên thẳng thắn về kỳ vọng của bạn.

“She was upfront about the challenges they might face.”Cô ấy đã thẳng thắn về những thách thức mà họ có thể gặp phải.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự rõ ràng trong IELTS.

Ghi chú · Thường khuyến khích sự rõ ràng trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...