Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore underwater ecosystems

B2 IELTS

Nghĩa

khám phá hệ sinh thái dưới nước phr.

Định nghĩa · to study and investigate ocean habitats below the surface

“Scientists explore underwater ecosystems to learn about biodiversity.”Các nhà khoa học khám phá hệ sinh thái dưới nước để tìm hiểu về đa dạng sinh học.

“We should explore underwater ecosystems for new species.”Chúng ta nên khám phá hệ sinh thái dưới nước để tìm kiếm các loài mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về nghiên cứu biển.

Ghi chú · Có thể liên quan đến nghiên cứu khoa học biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...