combat illegal fishing
Nghĩa
Định nghĩa · to fight against unregulated fishing practices
“Governments must combat illegal fishing to protect resources.”Các chính phủ phải đấu tranh chống đánh bắt cá bất hợp pháp để bảo vệ tài nguyên.
“Many organizations work to combat illegal fishing globally.”Nhiều tổ chức làm việc để chống lại đánh bắt cá bất hợp pháp trên toàn cầu.
Mẹo IELTS · Nên trình bày rõ các biện pháp chống lại.
Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến luật pháp và bảo vệ tài nguyên biển.