tell the truth
/tɛl ðə truθ/ B2 IELTS
Nghĩa
nói điều gì là thật.
phr.
Định nghĩa · to say what is true.
“You need to tell the truth about what happened.”Bạn cần phải nói sự thật về những gì đã xảy ra.
“I always encourage my kids to tell the truth.”Tôi luôn khuyến khích các con tôi nói sự thật.
Đồng nghĩa
be truthfulspeak honestly
Cụm hay dùng
tell the truthtell the honest truth
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh việc nói sự thật.
Ghi chú · Thường được sử dụng khi khuyến khích sự trung thực.