Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get real

/ɡɛt rɪəl/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên thực tế và chân thật về tình huống phr.

Định nghĩa · to be realistic and honest about a situation

“You need to get real about your expectations.”Bạn cần phải thực tế về những mong đợi của mình.

“Let's get real; this plan won't work.”Hãy thực tế; kế hoạch này sẽ không hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thực tế trong bài viết.

Ghi chú · Khuyến khích sự thực tế trong suy nghĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...