Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come clean with someone

/kʌm kliːn wɪð ˈsʌm.wʌn/ B2 IELTS

Nghĩa

thừa nhận điều gì đó với ai đó phr.

Định nghĩa · to confess something to someone

“You need to come clean with your parents about your grades.”Bạn cần phải thừa nhận với cha mẹ về điểm số của bạn.

“She finally came clean with her friend about the secret.”Cô ấy cuối cùng đã thừa nhận với bạn mình về bí mật.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chân thật trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi ai đó thừa nhận lỗi lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...