Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be true to your values

/bi truː tu jʊr ˈvæljuz/ B2 IELTS

Nghĩa

hành động theo nguyên tắc và niềm tin của bạn phr.

Định nghĩa · to act according to your principles and beliefs

“You should always be true to your values in life.”Bạn nên luôn giữ vững các giá trị của mình trong cuộc sống.

“Being true to your values helps you make better decisions.”Giữ vững các giá trị của bạn giúp bạn đưa ra quyết định tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tính chính trực trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự quan trọng của các giá trị cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...