Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is projected that

B2 IELTS

Nghĩa

Có thể dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai. phr.

Định nghĩa · It is estimated that something will happen in the future.

“It is projected that the population will increase.”Có thể dự đoán rằng dân số sẽ tăng lên.

“It is projected that renewable energy usage will rise.”Có thể dự đoán rằng việc sử dụng năng lượng tái tạo sẽ tăng lên.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện độ tin cậy trong dự đoán.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn có số liệu dự đoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...