it is likely to happen that
Nghĩa
Định nghĩa · It is probable that something will occur.
“It is likely to happen that more people will work from home.”Có khả năng xảy ra rằng nhiều người sẽ làm việc tại nhà.
“It is likely to happen that technology will advance further.”Có khả năng xảy ra rằng công nghệ sẽ tiến bộ hơn nữa.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tính chắc chắn trong dự đoán.
Ghi chú · Dùng để thể hiện khả năng xảy ra trong tương lai.