Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one might foresee that

B2 IELTS

Nghĩa

Có thể dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra. phr.

Định nghĩa · It can be predicted that something will happen.

“One might foresee that more people will choose electric cars.”Có thể dự đoán rằng nhiều người sẽ chọn ô tô điện.

“One might foresee that online education will grow in popularity.”Có thể dự đoán rằng giáo dục trực tuyến sẽ trở nên phổ biến hơn.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự tự tin trong dự đoán.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn đưa ra dự đoán có cơ sở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...