it can be inferred that
Nghĩa
Định nghĩa · It can be concluded that something may happen.
“It can be inferred that the new policy will benefit students.”Có thể suy luận rằng chính sách mới sẽ có lợi cho sinh viên.
“It can be inferred that more people will seek jobs in technology.”Có thể suy luận rằng nhiều người sẽ tìm kiếm việc làm trong lĩnh vực công nghệ.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự phân tích trong dự đoán.
Ghi chú · Sử dụng khi bạn đưa ra một kết luận dựa trên thông tin.