Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it can be inferred that

B2 IELTS

Nghĩa

Có thể suy luận rằng điều gì đó có thể xảy ra. phr.

Định nghĩa · It can be concluded that something may happen.

“It can be inferred that the new policy will benefit students.”Có thể suy luận rằng chính sách mới sẽ có lợi cho sinh viên.

“It can be inferred that more people will seek jobs in technology.”Có thể suy luận rằng nhiều người sẽ tìm kiếm việc làm trong lĩnh vực công nghệ.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự phân tích trong dự đoán.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn đưa ra một kết luận dựa trên thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...