Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is likely that future trends will show that

B2 IELTS

Nghĩa

Có khả năng rằng các xu hướng tương lai sẽ chỉ ra điều gì đó. phr.

Định nghĩa · It is probable that future patterns will indicate something.

“It is likely that future trends will show an increase in remote work.”Có khả năng rằng các xu hướng tương lai sẽ chỉ ra sự gia tăng trong làm việc từ xa.

“It is likely that future trends will show a shift towards renewable energy.”Có khả năng rằng các xu hướng tương lai sẽ chỉ ra một sự chuyển dịch sang năng lượng tái tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật các dự đoán trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện các xu hướng trong tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...