Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to grips with reality

/kʌm tə ɡrɪps wɪð riˈælɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận sự thật của một tình huống khó khăn. phr.

Định nghĩa · to accept the truth of a difficult situation.

“It's time to come to grips with reality and start making changes.”Đã đến lúc chấp nhận sự thật và bắt đầu thay đổi.

“We must come to grips with reality if we want to solve this issue.”Chúng ta phải chấp nhận sự thật nếu muốn giải quyết vấn đề này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự trưởng thành trong suy nghĩ.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...