Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · honesty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in all honesty

/ɪn ɔl ˈɑnəsti/ B2 IELTS

Nghĩa

thể hiện một cách trung thực và chân thành. phr.

Định nghĩa · to express truthfully and sincerely.

“In all honesty, I think we need to change our approach.”Thật lòng mà nói, tôi nghĩ chúng ta cần thay đổi cách tiếp cận.

“In all honesty, I wasn't impressed by the presentation.”Thật lòng mà nói, tôi không ấn tượng với bài thuyết trình.

Đồng nghĩa to be truthful
Cụm hay dùng speak franklybe sincere

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mở đầu một ý kiến mạnh mẽ.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự chân thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...