EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · making predictions › it is foreseeable that
it is foreseeable that
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · making predictions
IELTS
có thể dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
UK /ɪt ɪz fɔːrˈsiːəbl ðæt/
·
US /ɪt ɪz fɔːrˈsiːəbl ðæt/
it can be predicted that something will happen.
It is foreseeable that the demand for electric cars will grow.
→ Có thể dự đoán rằng nhu cầu về xe điện sẽ tăng.
It is foreseeable that education will change in the future.
→ Có thể dự đoán rằng giáo dục sẽ thay đổi trong tương lai.
Đồng nghĩa
it is predictable that
Collocations
it is foreseeable that trends will emerge
it is foreseeable that outcomes will vary
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự chắc chắn trong dự đoán.
Cụm từ này mang tính chính xác và rõ ràng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
one can foresee that
Có thể dự đoán điều gì đó sẽ xảy ra.
it is expected that
Mọi người tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
there is a possibility that
Có khả năng điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.
it is highly likely that
Có khả năng rất cao điều gì đó sẽ xảy ra.
it is plausible that
Có lý khi tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
it is not unreasonable to think that
Hợp lý khi nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra.
it is reasonable to predict that
Hợp lý khi nói điều gì đó có thể xảy ra.
it is likely to be the case that
Có khả năng điều gì đó là đúng.
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · making predictions
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...