Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is likely that future developments will show that

/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt ˈfjuːtʃər dɪˈvɛləpmənts wɪl ʃoʊ ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

các thay đổi trong tương lai được mong đợi sẽ tiết lộ một số kết quả nhất định. phr.

Định nghĩa · future changes are expected to reveal certain outcomes.

“It is likely that future developments will show that renewable energy is effective.”Có khả năng rằng các phát triển trong tương lai sẽ cho thấy năng lượng tái tạo là hiệu quả.

“It is likely that future developments will show the importance of education.”Có khả năng rằng các phát triển trong tương lai sẽ cho thấy tầm quan trọng của giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự quan trọng của các xu hướng trong tương lai.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự dự đoán về các phát triển trong tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...