Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is expected that future trends will reveal that

/ɪt ɪz ɪkˈspɛktɪd ðæt ˈfjuːtʃər trɛndz wɪl rɪˈviːl ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

các mô hình trong tương lai được mong đợi sẽ cho thấy một số kết quả nhất định. phr.

Định nghĩa · future patterns are anticipated to show certain outcomes.

“It is expected that future trends will reveal the impact of technology.”Có khả năng rằng các xu hướng trong tương lai sẽ cho thấy tác động của công nghệ.

“It is expected that future trends will reveal changes in consumer behavior.”Có khả năng rằng các xu hướng trong tương lai sẽ cho thấy sự thay đổi trong hành vi tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự quan trọng của các xu hướng trong tương lai.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự dự đoán về các xu hướng trong tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...